TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉

jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: cát, hảo, kiết

吉 nghĩa là may mắn.

Nghĩa của 吉

jí

CÁT
  1. May mắn
  2. Giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)
  3. To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn
  4. Tốt đẹp

Jí

CÁTtên riêng
  1. họ Họ Jí
  2. Viết tắt của Jilin 吉林省 (Ji2lin2 Shěng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吉

Trái nghĩa

Từ ghép có 吉

Thành ngữ có 吉

  • 凶多吉少 — Mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực
  • 逢凶化吉 — Biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
  • 溜之大吉 — Chuồn mất
  • 万事大吉 — Mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
  • 大吉大利 — Đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
  • 关门大吉 — Đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp
  • 完事大吉 — Mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng
  • 良辰吉日 — Thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
  • 趋吉避凶 — Tìm điều may tránh điều rủi

Câu ví dụ với 吉

  • 这就是为什么吉雄会感冒。 Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10023017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吉 nghĩa là gì?

吉 (jí, jí) nghĩa là may mắn.

吉 đọc thế nào?

吉 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉 là gì?

Âm Hán Việt của 吉 là "cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.