TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉他手

jítāshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT THA THỦ

吉他手 nghĩa là người chơi guitar.

Nghĩa của 吉他手

jítāshǒu

CÁT THA THỦDanh từ
  1. Người chơi guitar

Câu hỏi thường gặp

吉他手 nghĩa là gì?

吉他手 (jítāshǒu) nghĩa là người chơi guitar.

吉他手 đọc thế nào?

吉他手 đọc là jítāshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉他手 là gì?

Âm Hán Việt của 吉他手 là "cát tha thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.