TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉他

jítā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT THA
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

吉他 nghĩa là đàn guitar.

Nghĩa của 吉他

jítā

CÁT THADanh từ
  1. từ mượn Đàn guitar

Từ ghép có 吉他

Câu ví dụ với 吉他

  • 他会弹吉他。 Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883290

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吉他 nghĩa là gì?

吉他 (jítā) nghĩa là đàn guitar.

吉他 đọc thế nào?

吉他 đọc là jítā (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉他 là gì?

Âm Hán Việt của 吉他 là "cát tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.