TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉伯特氏症候群

Jíbótèshìzhènghòuqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT BÁ ĐẶC THỊ CHỨNG HẬU QUẦN

吉伯特氏症候群 nghĩa là Hội chứng Gilbert.

Nghĩa của 吉伯特氏症候群

Jíbótèshìzhènghòuqún

CÁT BÁ ĐẶC THỊ CHỨNG HẬU QUẦNtên riêng
  1. Hội chứng Gilbert

Câu hỏi thường gặp

吉伯特氏症候群 nghĩa là gì?

吉伯特氏症候群 (jíbótèshìzhènghòuqún) nghĩa là Hội chứng Gilbert.

吉伯特氏症候群 đọc thế nào?

吉伯特氏症候群 đọc là Jíbótèshìzhènghòuqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉伯特氏症候群 là gì?

Âm Hán Việt của 吉伯特氏症候群 là "cát bá đặc thị chứng hậu quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.