TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉兰丹河

Jílándān Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吉蘭丹河

Âm Hán Việt CÁT LAN ĐAN HÀ

吉兰丹河 nghĩa là Sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan.

Nghĩa của 吉兰丹河

Jílándān Hé

CÁT LAN ĐAN HÀphồn thể 吉蘭丹河tên riêng
  1. Sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan

Câu hỏi thường gặp

吉兰丹河 nghĩa là gì?

吉兰丹河 (jílándān hé) nghĩa là Sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan.

吉兰丹河 đọc thế nào?

吉兰丹河 đọc là Jílándān Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉兰丹河 là gì?

Âm Hán Việt của 吉兰丹河 là "cát lan đan hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.