TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉列

jíliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT LIỆT

吉列 nghĩa là Món cốt lết tẩm bột chiên (từ mượn qua tiếng Quảng Đông).

Nghĩa của 吉列

jíliè

CÁT LIỆTDanh từ
  1. Món cốt lết tẩm bột chiên (từ mượn qua tiếng Quảng Đông)

Jíliè

CÁT LIỆTDanh từtên riêng
  1. Gillette (thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

吉列 nghĩa là gì?

吉列 (jíliè, jíliè) nghĩa là Món cốt lết tẩm bột chiên (từ mượn qua tiếng Quảng Đông).

吉列 đọc thế nào?

吉列 đọc là jíliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉列 là gì?

Âm Hán Việt của 吉列 là "cát liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.