吉利
giọng máy của trình duyệt
吉利 nghĩa là cát tường, may mắn.
Nghĩa của 吉利
jílì
CÁT LỢITính từ, Tên riêng- Cát tường
- May mắn
- Thuận lợi
Jílì
CÁT LỢITính từ, Tên riêngtên riêng- Geely, hãng xe Trung Quốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吉利
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
吉利 nghĩa là gì?
吉利 (jílì, jílì) nghĩa là cát tường, may mắn.
吉利 đọc thế nào?
吉利 đọc là jílì (pinyin).
Âm Hán Việt của 吉利 là gì?
Âm Hán Việt của 吉利 là "cát lợi".