TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉士

jíshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT SĨ

吉士 nghĩa là pho mát, bột custard.

Nghĩa của 吉士

jíshì

CÁT SĨDanh từ
  1. từ mượn Pho mát
  2. Bột custard
  3. văn học Người (tán dương)
  4. Người đức hạnh

Câu hỏi thường gặp

吉士 nghĩa là gì?

吉士 (jíshì) nghĩa là pho mát, bột custard.

吉士 đọc thế nào?

吉士 đọc là jíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉士 là gì?

Âm Hán Việt của 吉士 là "cát sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.