TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉尔吉斯族

Jí'ěrjísīzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吉爾吉斯族

Âm Hán Việt CÁT NHĨ CÁT TƯ TỘC

吉尔吉斯族 nghĩa là Nhóm dân tộc Kyrgyz.

Nghĩa của 吉尔吉斯族

Jí'ěrjísīzú

CÁT NHĨ CÁT TƯ TỘCphồn thể 吉爾吉斯族tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Kyrgyz
  2. Cũng viết là 柯尔克孜族 (Kē'ěrkèzīzú)

Câu hỏi thường gặp

吉尔吉斯族 nghĩa là gì?

吉尔吉斯族 (jí'ěrjísīzú) nghĩa là Nhóm dân tộc Kyrgyz.

吉尔吉斯族 đọc thế nào?

吉尔吉斯族 đọc là Jí'ěrjísīzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉尔吉斯族 là gì?

Âm Hán Việt của 吉尔吉斯族 là "cát nhĩ cát tư tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.