TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉庆

jíqìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吉慶

Âm Hán Việt CÁT KHÁNH

吉庆 nghĩa là cát tường, tốt lành.

Nghĩa của 吉庆

jíqìng

CÁT KHÁNHTính từ, Danh từphồn thể 吉慶
  1. Cát tường
  2. Tốt lành
  3. Vận may

Câu hỏi thường gặp

吉庆 nghĩa là gì?

吉庆 (jíqìng) nghĩa là cát tường, tốt lành.

吉庆 đọc thế nào?

吉庆 đọc là jíqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉庆 là gì?

Âm Hán Việt của 吉庆 là "cát khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.