吉尔达 nghĩa là Gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó.
Nghĩa của 吉尔达
jí'ěrdá
CÁT NHĨ ĐẠTphồn thể 吉爾達
Gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó
Câu hỏi thường gặp
吉尔达 nghĩa là gì?
吉尔达 (jí'ěrdá) nghĩa là Gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó.
吉尔达 đọc thế nào?
吉尔达 đọc là jí'ěrdá (pinyin).
Âm Hán Việt của 吉尔达 là gì?
Âm Hán Việt của 吉尔达 là "cát nhĩ đạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.