TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉日

jírì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT NHẬT

吉日 nghĩa là ngày tốt, ngày may mắn.

Nghĩa của 吉日

jírì

CÁT NHẬTDanh từ
  1. Ngày tốt
  2. Ngày may mắn

Thành ngữ có 吉日

  • 良辰吉日 — Thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Câu hỏi thường gặp

吉日 nghĩa là gì?

吉日 (jírì) nghĩa là ngày tốt, ngày may mắn.

吉日 đọc thế nào?

吉日 đọc là jírì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉日 là gì?

Âm Hán Việt của 吉日 là "cát nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.