TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉普赛人

Jípǔsàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吉普賽人

Âm Hán Việt CÁT PHỔ TÁI NHÂN

吉普赛人 nghĩa là Người Di-gan.

Nghĩa của 吉普赛人

Jípǔsàirén

CÁT PHỔ TÁI NHÂNDanh từphồn thể 吉普賽人tên riêng
  1. Người Di-gan

Câu hỏi thường gặp

吉普赛人 nghĩa là gì?

吉普赛人 (jípǔsàirén) nghĩa là Người Di-gan.

吉普赛人 đọc thế nào?

吉普赛人 đọc là Jípǔsàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉普赛人 là gì?

Âm Hán Việt của 吉普赛人 là "cát phổ tái nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.