TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉米

Jímǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT MỄ

吉米 nghĩa là jimmie hoặc jimi.

Nghĩa của 吉米

Jímǐ

CÁT MỄDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Jimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)

Câu ví dụ với 吉米

  • 等一下。我去叫吉米。 Děng yīxià. wǒ qù jiào Jímǐ.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吉米 nghĩa là gì?

吉米 (jímǐ) nghĩa là jimmie hoặc jimi.

吉米 đọc thế nào?

吉米 đọc là Jímǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉米 là gì?

Âm Hán Việt của 吉米 là "cát mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.