TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉迪恩

Jídí'ēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT ĐỊCH ÂN

吉迪恩 nghĩa là Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi).

Nghĩa của 吉迪恩

Jídí'ēn

CÁT ĐỊCH ÂNtên riêng
  1. Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi)
  2. Cũng viết là 基甸

Câu hỏi thường gặp

吉迪恩 nghĩa là gì?

吉迪恩 (jídí'ēn) nghĩa là Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi).

吉迪恩 đọc thế nào?

吉迪恩 đọc là Jídí'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉迪恩 là gì?

Âm Hán Việt của 吉迪恩 là "cát địch ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.