TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弔

Âm Hán Việt ĐIẾU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếu, đích, chước

吊 nghĩa là treo, treo lên.

Nghĩa của 吊

diào

ĐIẾU
  1. Treo
  2. Treo lên
  3. Treo người

diào

ĐIẾUphồn thể 弔
  1. cổ Một xâu tiền 100 đồng
  2. Thương tiếc
  3. Chia buồn
  4. Biến thể của 吊 (diào)

Từ ghép có 吊

Thành ngữ có 吊

  • 提心吊胆 — Rất sợ hãi và lo lắng
  • 吊民伐罪 — An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa
  • 半吊子 — Người không chuyên
  • 形影相吊 — Chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau
  • 吊死问疾 — Thương tiếc người bệnh và hấp hối
  • 打吊瓶 — Cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
  • 打吊针 — Cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch

Câu hỏi thường gặp

吊 nghĩa là gì?

吊 (diào) nghĩa là treo, treo lên.

吊 đọc thế nào?

吊 đọc là diào (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊 là gì?

Âm Hán Việt của 吊 là "điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.