TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊带

diàodài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊帶

Âm Hán Việt ĐIẾU ĐỚI

吊带 nghĩa là dây đeo, nịt tất.

Nghĩa của 吊带

diàodài

ĐIẾU ĐỚIDanh từphồn thể 吊帶
  1. Dây đeo
  2. Nịt tất
  3. Dây đeo vai
  4. Đai
  5. Quai đeo

Từ ghép có 吊带

Câu hỏi thường gặp

吊带 nghĩa là gì?

吊带 (diàodài) nghĩa là dây đeo, nịt tất.

吊带 đọc thế nào?

吊带 đọc là diàodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊带 là gì?

Âm Hán Việt của 吊带 là "điếu đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.