TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊扣

diàokòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIẾU KHẤU

吊扣 nghĩa là đình chỉ.

Nghĩa của 吊扣

diàokòu

ĐIẾU KHẤU
  1. Đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

吊扣 nghĩa là gì?

吊扣 (diàokòu) nghĩa là đình chỉ.

吊扣 đọc thế nào?

吊扣 đọc là diàokòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊扣 là gì?

Âm Hán Việt của 吊扣 là "điếu khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.