TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊挂

diàoguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊掛

Âm Hán Việt ĐIẾU QUẢI

吊挂 nghĩa là treo, lơ lửng.

Nghĩa của 吊挂

diàoguà

ĐIẾU QUẢIĐộng từphồn thể 吊掛
  1. Treo
  2. Lơ lửng

Câu hỏi thường gặp

吊挂 nghĩa là gì?

吊挂 (diàoguà) nghĩa là treo, lơ lửng.

吊挂 đọc thế nào?

吊挂 đọc là diàoguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊挂 là gì?

Âm Hán Việt của 吊挂 là "điếu quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.