TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊装

diàozhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊裝

Âm Hán Việt ĐIẾU TRANG

吊装 nghĩa là Xây dựng bằng cách cẩu lắp các thành phần đã được lắp ráp sẵn vào vị trí.

Nghĩa của 吊装

diàozhuāng

ĐIẾU TRANGĐộng từphồn thể 吊裝
  1. Xây dựng bằng cách cẩu lắp các thành phần đã được lắp ráp sẵn vào vị trí

Câu hỏi thường gặp

吊装 nghĩa là gì?

吊装 (diàozhuāng) nghĩa là Xây dựng bằng cách cẩu lắp các thành phần đã được lắp ráp sẵn vào vị trí.

吊装 đọc thế nào?

吊装 đọc là diàozhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊装 là gì?

Âm Hán Việt của 吊装 là "điếu trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.