吊车尾 nghĩa là xếp hạng thấp nhất, xếp cuối danh sách.
Nghĩa của 吊车尾
diàochēwěi
ĐIẾU XA VĨĐộng từphồn thể 吊車尾
khẩu ngữ Xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.)
Xếp cuối danh sách
Về cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
吊车尾 nghĩa là gì?
吊车尾 (diàochēwěi) nghĩa là xếp hạng thấp nhất, xếp cuối danh sách.
吊车尾 đọc thế nào?
吊车尾 đọc là diàochēwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 吊车尾 là gì?
Âm Hán Việt của 吊车尾 là "điếu xa vĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.