TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊运

diàoyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊運

Âm Hán Việt ĐIẾU VẬN

吊运 nghĩa là Vận chuyển bằng cần cẩu.

Nghĩa của 吊运

diàoyùn

ĐIẾU VẬNphồn thể 吊運
  1. Vận chuyển bằng cần cẩu
  2. Chuyên chở

Câu hỏi thường gặp

吊运 nghĩa là gì?

吊运 (diàoyùn) nghĩa là Vận chuyển bằng cần cẩu.

吊运 đọc thế nào?

吊运 đọc là diàoyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊运 là gì?

Âm Hán Việt của 吊运 là "điếu vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.