TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊铺

diàopù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊鋪

Âm Hán Việt ĐIẾU PHỐ

吊铺 nghĩa là giường tầng treo.

Nghĩa của 吊铺

diàopù

ĐIẾU PHỐDanh từphồn thể 吊鋪
  1. Giường tầng treo

Câu hỏi thường gặp

吊铺 nghĩa là gì?

吊铺 (diàopù) nghĩa là giường tầng treo.

吊铺 đọc thế nào?

吊铺 đọc là diàopù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊铺 là gì?

Âm Hán Việt của 吊铺 là "điếu phố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.