TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同上

tóngshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG THƯỢNG

同上 nghĩa là như trên, như đã nói.

Nghĩa của 同上

tóngshàng

ĐỒNG THƯỢNGĐộng từ
  1. Như trên; như đã nói; giống vậy

Câu hỏi thường gặp

同上 nghĩa là gì?

同上 (tóngshàng) nghĩa là như trên, như đã nói.

同上 đọc thế nào?

同上 đọc là tóngshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同上 là gì?

Âm Hán Việt của 同上 là "đồng thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.