TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同乐会

tónglèhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同樂會

Âm Hán Việt ĐỒNG LẠC HỘI

同乐会 nghĩa là Buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.).

Nghĩa của 同乐会

tónglèhuì

ĐỒNG LẠC HỘIphồn thể 同樂會
  1. Buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

同乐会 nghĩa là gì?

同乐会 (tónglèhuì) nghĩa là Buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.).

同乐会 đọc thế nào?

同乐会 đọc là tónglèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同乐会 là gì?

Âm Hán Việt của 同乐会 là "đồng lạc hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.