TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同乡亲故

tóngxiāngqīngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同鄉親故

Âm Hán Việt ĐỒNG HƯƠNG THÂN CỐ

同乡亲故 nghĩa là đồng hương.

Nghĩa của 同乡亲故

tóngxiāngqīngù

ĐỒNG HƯƠNG THÂN CỐphồn thể 同鄉親故
  1. Đồng hương (từ cùng một làng)
  2. Mọi người ở quê nhà

Câu hỏi thường gặp

同乡亲故 nghĩa là gì?

同乡亲故 (tóngxiāngqīngù) nghĩa là đồng hương.

同乡亲故 đọc thế nào?

同乡亲故 đọc là tóngxiāngqīngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 同乡亲故 là gì?

Âm Hán Việt của 同乡亲故 là "đồng hương thân cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.