TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同事

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tóngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG SỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

同事 nghĩa là đồng nghiệp, cộng sự.

Nghĩa của 同事

tóngshì

ĐỒNG SỰDanh từ
  1. Đồng nghiệp; cộng sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同事

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 同事

  • 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.Tatoeba #3709289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

同事 nghĩa là gì?

同事 (tóngshì) nghĩa là đồng nghiệp, cộng sự.

同事 đọc thế nào?

同事 đọc là tóngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同事 là gì?

Âm Hán Việt của 同事 là "đồng sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.