同事
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)
同事 nghĩa là đồng nghiệp, cộng sự.
Nghĩa của 同事
tóngshì
ĐỒNG SỰDanh từ- Đồng nghiệp; cộng sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同事
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 同事
- 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.Tatoeba #3709289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
同事 nghĩa là gì?
同事 (tóngshì) nghĩa là đồng nghiệp, cộng sự.
同事 đọc thế nào?
同事 đọc là tóngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 同事 là gì?
Âm Hán Việt của 同事 là "đồng sự".