TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同人

tóngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NHÂN

同人 nghĩa là Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề.

Nghĩa của 同人

tóngrén

ĐỒNG NHÂNDanh từ
  1. Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề
  2. Người cộng tác
  3. Đồng nghiệp
  4. Những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v.

Câu hỏi thường gặp

同人 nghĩa là gì?

同人 (tóngrén) nghĩa là Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề.

同人 đọc thế nào?

同人 đọc là tóngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 同人 là gì?

Âm Hán Việt của 同人 là "đồng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.