同人 nghĩa là Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề.
Nghĩa của 同人
tóngrén
ĐỒNG NHÂNDanh từ
Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề
Người cộng tác
Đồng nghiệp
Những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v.
Câu hỏi thường gặp
同人 nghĩa là gì?
同人 (tóngrén) nghĩa là Người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề.
同人 đọc thế nào?
同人 đọc là tóngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 同人 là gì?
Âm Hán Việt của 同人 là "đồng nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.