同余类 (tóngyúlèi) nghĩa là lớp tương đương, lớp số dư.
同余类 đọc thế nào?
同余类 đọc là tóngyúlèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 同余类 là gì?
Âm Hán Việt của 同余类 là "đồng dư loại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.