TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同侪团体

tóngcháituántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同儕團體

Âm Hán Việt ĐỒNG SÀI ĐOÀN THỂ

同侪团体 nghĩa là nhóm đồng trang lứa.

Nghĩa của 同侪团体

tóngcháituántǐ

ĐỒNG SÀI ĐOÀN THỂphồn thể 同儕團體
  1. Nhóm đồng trang lứa

Câu hỏi thường gặp

同侪团体 nghĩa là gì?

同侪团体 (tóngcháituántǐ) nghĩa là nhóm đồng trang lứa.

同侪团体 đọc thế nào?

同侪团体 đọc là tóngcháituántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同侪团体 là gì?

Âm Hán Việt của 同侪团体 là "đồng sài đoàn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.