TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同侪扶持

tóngcháifúchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同儕扶持

Âm Hán Việt ĐỒNG SÀI PHÙ TRÌ

同侪扶持 nghĩa là Hỗ trợ từ bạn bè.

Nghĩa của 同侪扶持

tóngcháifúchí

ĐỒNG SÀI PHÙ TRÌphồn thể 同儕扶持
  1. Hỗ trợ từ bạn bè

Câu hỏi thường gặp

同侪扶持 nghĩa là gì?

同侪扶持 (tóngcháifúchí) nghĩa là Hỗ trợ từ bạn bè.

同侪扶持 đọc thế nào?

同侪扶持 đọc là tóngcháifúchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同侪扶持 là gì?

Âm Hán Việt của 同侪扶持 là "đồng sài phù trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.