TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同功

tónggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CÔNG

同功 nghĩa là tương tự.

Nghĩa của 同功

tónggōng

ĐỒNG CÔNG
  1. sinh học tiến hóa Tương tự

Câu hỏi thường gặp

同功 nghĩa là gì?

同功 (tónggōng) nghĩa là tương tự.

同功 đọc thế nào?

同功 đọc là tónggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同功 là gì?

Âm Hán Việt của 同功 là "đồng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.