同功
giọng máy của trình duyệt
同功 nghĩa là tương tự.
Nghĩa của 同功
tónggōng
ĐỒNG CÔNG- sinh học tiến hóa Tương tự
Câu hỏi thường gặp
同功 nghĩa là gì?
同功 (tónggōng) nghĩa là tương tự.
同功 đọc thế nào?
同功 đọc là tónggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同功 là gì?
Âm Hán Việt của 同功 là "đồng công".