TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同卵双胞胎

tóngluǎnshuāngbāotāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同卵雙胞胎

Âm Hán Việt ĐỒNG NOÃN SONG BÀO THAI

同卵双胞胎 nghĩa là sinh đôi giống hệt.

Nghĩa của 同卵双胞胎

tóngluǎnshuāngbāotāi

ĐỒNG NOÃN SONG BÀO THAIphồn thể 同卵雙胞胎
  1. Sinh đôi giống hệt

Câu hỏi thường gặp

同卵双胞胎 nghĩa là gì?

同卵双胞胎 (tóngluǎnshuāngbāotāi) nghĩa là sinh đôi giống hệt.

同卵双胞胎 đọc thế nào?

同卵双胞胎 đọc là tóngluǎnshuāngbāotāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 同卵双胞胎 là gì?

Âm Hán Việt của 同卵双胞胎 là "đồng noãn song bào thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.