TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同堂

tóngtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG ĐƯỜNG

同堂 nghĩa là Sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau).

Nghĩa của 同堂

tóngtáng

ĐỒNG ĐƯỜNG
  1. Sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)

Từ ghép có 同堂

Thành ngữ có 同堂

Câu hỏi thường gặp

同堂 nghĩa là gì?

同堂 (tóngtáng) nghĩa là Sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau).

同堂 đọc thế nào?

同堂 đọc là tóngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同堂 là gì?

Âm Hán Việt của 同堂 là "đồng đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.