同声一哭 (tóngshēngyīkū) nghĩa là Chia sẻ nỗi buồn với người khác.
同声一哭 đọc thế nào?
同声一哭 đọc là tóngshēngyīkū (pinyin).
Âm Hán Việt của 同声一哭 là gì?
Âm Hán Việt của 同声一哭 là "đồng thanh nhất khốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.