TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同声一哭

tóngshēngyīkū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同聲一哭

Âm Hán Việt ĐỒNG THANH NHẤT KHỐC

同声一哭 nghĩa là Chia sẻ nỗi buồn với người khác.

Nghĩa của 同声一哭

tóngshēngyīkū

ĐỒNG THANH NHẤT KHỐCphồn thể 同聲一哭
  1. thành ngữ Chia sẻ nỗi buồn với người khác

Câu hỏi thường gặp

同声一哭 nghĩa là gì?

同声一哭 (tóngshēngyīkū) nghĩa là Chia sẻ nỗi buồn với người khác.

同声一哭 đọc thế nào?

同声一哭 đọc là tóngshēngyīkū (pinyin).

Âm Hán Việt của 同声一哭 là gì?

Âm Hán Việt của 同声一哭 là "đồng thanh nhất khốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.