TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同妻

tóngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG THÊ

同妻 nghĩa là Vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường bước vào hôn nhân mà không biết anh ta đồng tính).

Nghĩa của 同妻

tóngqī

ĐỒNG THÊDanh từ
  1. từ mới khoảng năm 2009 Vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường bước vào hôn nhân mà không biết anh ta đồng tính)

Câu hỏi thường gặp

同妻 nghĩa là gì?

同妻 (tóngqī) nghĩa là Vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường bước vào hôn nhân mà không biết anh ta đồng tính).

同妻 đọc thế nào?

同妻 đọc là tóngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 同妻 là gì?

Âm Hán Việt của 同妻 là "đồng thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.