TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同学

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tóngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同學

Âm Hán Việt ĐỒNG HỌC
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi), 个 (gè)

同学 nghĩa là học cùng trường, bạn học.

Nghĩa của 同学

tóngxué

ĐỒNG HỌCDanh từ, Động từphồn thể 同學
  1. Học cùng trường
  2. Bạn học
  3. Bạn cùng lớp

Từ ghép có 同学

Câu ví dụ với 同学

  • 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.Tatoeba #8853936
  • 爱你们的同学!爱你们的父母!爱你们的国家! Ài nǐmen de tóngxué! ài nǐmen de fùmǔ! ài nǐmen de guójiā!Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.Tatoeba #402715
  • 她跟她的同学结婚了。 Tā gēn tā de tóngxué jiéhūn le.Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6131461
  • 我们是同学。 Wǒmen shì tóngxué.Chúng ta là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

同学 nghĩa là gì?

同学 (tóngxué) nghĩa là học cùng trường, bạn học.

同学 đọc thế nào?

同学 đọc là tóngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 同学 là gì?

Âm Hán Việt của 同学 là "đồng học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.