TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同婚

tónghūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG HÔN

同婚 nghĩa là hôn nhân đồng tính, kết hôn đồng giới.

Nghĩa của 同婚

tónghūn

ĐỒNG HÔNDanh từ
  1. Hôn nhân đồng tính
  2. Kết hôn đồng giới

Câu hỏi thường gặp

同婚 nghĩa là gì?

同婚 (tónghūn) nghĩa là hôn nhân đồng tính, kết hôn đồng giới.

同婚 đọc thế nào?

同婚 đọc là tónghūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同婚 là gì?

Âm Hán Việt của 同婚 là "đồng hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.