TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同居

tóngjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CƯ

同居 nghĩa là sống chung, sống thử.

Nghĩa của 同居

tóngjū

ĐỒNG CƯĐộng từ, Danh từ
  1. Sống chung
  2. Sống thử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同居

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同居 nghĩa là gì?

同居 (tóngjū) nghĩa là sống chung, sống thử.

同居 đọc thế nào?

同居 đọc là tóngjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 同居 là gì?

Âm Hán Việt của 同居 là "đồng cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.