Vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
Câu hỏi thường gặp
同室操戈 nghĩa là gì?
同室操戈 (tóngshìcāogē) nghĩa là xung đột nội bộ.
同室操戈 đọc thế nào?
同室操戈 đọc là tóngshìcāogē (pinyin).
Âm Hán Việt của 同室操戈 là gì?
Âm Hán Việt của 同室操戈 là "đồng thất thao qua".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.