同归于尽 nghĩa là Chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong.
Nghĩa của 同归于尽
tóngguīyújìn
ĐỒNG QUY VU TẬNCụm từphồn thể 同歸於盡
Chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong
Lôi ai đó cùng chết
Chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
同归于尽 nghĩa là gì?
同归于尽 (tóngguīyújìn) nghĩa là Chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong.
同归于尽 đọc thế nào?
同归于尽 đọc là tóngguīyújìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 同归于尽 là gì?
Âm Hán Việt của 同归于尽 là "đồng quy vu tận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.