TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同床异梦

tóngchuángyìmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同床異夢

Âm Hán Việt ĐỒNG SÀNG DỊ MỘNG

同床异梦 nghĩa là chung giường khác mộng.

Nghĩa của 同床异梦

tóngchuángyìmèng

ĐỒNG SÀNG DỊ MỘNGCụm từphồn thể 同床異夢
  1. nghĩa đen Chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau
  2. Người xa lạ chung chăn gối
  3. Mâu thuẫn hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

同床异梦 nghĩa là gì?

同床异梦 (tóngchuángyìmèng) nghĩa là chung giường khác mộng.

同床异梦 đọc thế nào?

同床异梦 đọc là tóngchuángyìmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同床异梦 là gì?

Âm Hán Việt của 同床异梦 là "đồng sàng dị mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.