TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同心协力

tóngxīnxiélì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同心協力

Âm Hán Việt ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC

同心协力 nghĩa là cùng chung mục đích, nỗ lực hợp sức, cùng nhau làm việc.

Nghĩa của 同心协力

tóngxīnxiélì

ĐỒNG TÂM HIỆP LỰCCụm từphồn thể 同心協力
  1. Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức
  2. Cùng nhau làm việc
  3. Như một người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同心协力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同心协力 nghĩa là gì?

同心协力 (tóngxīnxiélì) nghĩa là cùng chung mục đích, nỗ lực hợp sức, cùng nhau làm việc.

同心协力 đọc thế nào?

同心协力 đọc là tóngxīnxiélì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同心协力 là gì?

Âm Hán Việt của 同心协力 là "đồng tâm hiệp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.