TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同心同德

tóngxīntóngdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TÂM ĐỒNG ĐỨC

同心同德 nghĩa là đồng lòng đồng sức.

Nghĩa của 同心同德

tóngxīntóngdé

ĐỒNG TÂM ĐỒNG ĐỨCCụm từ
  1. thành ngữ Đồng lòng đồng sức

Câu hỏi thường gặp

同心同德 nghĩa là gì?

同心同德 (tóngxīntóngdé) nghĩa là đồng lòng đồng sức.

同心同德 đọc thế nào?

同心同德 đọc là tóngxīntóngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 同心同德 là gì?

Âm Hán Việt của 同心同德 là "đồng tâm đồng đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.