TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同性恋

tóngxìngliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同性戀

Âm Hán Việt ĐỒNG TÍNH LUYẾN

同性恋 nghĩa là đồng tính, người đồng tính.

Nghĩa của 同性恋

tóngxìngliàn

ĐỒNG TÍNH LUYẾNDanh từphồn thể 同性戀
  1. Đồng tính
  2. Người đồng tính
  3. Tình yêu đồng tính

Từ ghép có 同性恋

Câu hỏi thường gặp

同性恋 nghĩa là gì?

同性恋 (tóngxìngliàn) nghĩa là đồng tính, người đồng tính.

同性恋 đọc thế nào?

同性恋 đọc là tóngxìngliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同性恋 là gì?

Âm Hán Việt của 同性恋 là "đồng tính luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.