同性
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đồng tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
同性 nghĩa là cùng tính chất, đồng tính, cùng giới tính.
Nghĩa của 同性
tóngxìng
ĐỒNG TÍNHTính từ- Cùng tính chất; đồng tính
- Đồng tính; cùng giới tính
Từ ghép có 同性
Thành ngữ có 同性
- 同性相斥 — Các cực giống nhau thì đẩy nhau
Câu hỏi thường gặp
同性 nghĩa là gì?
同性 (tóngxìng) nghĩa là cùng tính chất, đồng tính, cùng giới tính.
同性 đọc thế nào?
同性 đọc là tóngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同性 là gì?
Âm Hán Việt của 同性 là "đồng tính".