同性恋恐惧症 (tóngxìngliànkǒngjùzhèng) nghĩa là chứng sợ đồng tính.
同性恋恐惧症 đọc thế nào?
同性恋恐惧症 đọc là tóngxìngliànkǒngjùzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同性恋恐惧症 là gì?
Âm Hán Việt của 同性恋恐惧症 là "đồng tính luyến khủng cụ chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.