TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同情者

tóngqíngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TÌNH GIẢ

同情者 nghĩa là người ủng hộ, người đồng cảm.

Nghĩa của 同情者

tóngqíngzhě

ĐỒNG TÌNH GIẢ
  1. Người ủng hộ
  2. Người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị)
  3. Người đồng hành

Câu hỏi thường gặp

同情者 nghĩa là gì?

同情者 (tóngqíngzhě) nghĩa là người ủng hộ, người đồng cảm.

同情者 đọc thế nào?

同情者 đọc là tóngqíngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 同情者 là gì?

Âm Hán Việt của 同情者 là "đồng tình giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.