同意
giọng máy của trình duyệt
同意 nghĩa là đồng ý, tán thành.
Nghĩa của 同意
tóngyì
ĐỒNG ÝĐộng từ- Đồng ý
- Tán thành
- Chấp thuận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同意
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 同意
Câu ví dụ với 同意
- 有一部分人不同意。 Yǒu yībùfen rén bù tóngyì.Có một số người không đồng ý.Tatoeba #3537992
- 我们也同意。 Wǒmen yě tóngyì.Chúng tôi cũng đồng ý.Tatoeba #3537957
- 同意。 Tóngyì.Đồng ý.Tatoeba #3952426
- 他勉强同意了我的建议。 Tā miǎnqiǎng tóngyì le wǒ de jiànyì.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848546
- 他不情愿地同意了我的提案。 Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8642570
- 天主教廷不同意避孕套的使用。 Tiānzhǔjiào tíng bù tóngyì bìyùntào de shǐyòng.Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9054929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
同意 nghĩa là gì?
同意 (tóngyì) nghĩa là đồng ý, tán thành.
同意 đọc thế nào?
同意 đọc là tóngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 同意 là gì?
Âm Hán Việt của 同意 là "đồng ý".