TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同期

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tóngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG KỲ

同期 nghĩa là cùng kỳ, đồng thời.

Nghĩa của 同期

tóngqī

ĐỒNG KỲDanh từ, Tính từ
  1. Cùng kỳ (trong năm khác, v.v.)
  2. Đồng thời
  3. Đồng bộ

Câu hỏi thường gặp

同期 nghĩa là gì?

同期 (tóngqī) nghĩa là cùng kỳ, đồng thời.

同期 đọc thế nào?

同期 đọc là tóngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 同期 là gì?

Âm Hán Việt của 同期 là "đồng kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.