同期
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
同期 nghĩa là cùng kỳ, đồng thời.
Nghĩa của 同期
tóngqī
ĐỒNG KỲDanh từ, Tính từ- Cùng kỳ (trong năm khác, v.v.)
- Đồng thời
- Đồng bộ
Câu hỏi thường gặp
同期 nghĩa là gì?
同期 (tóngqī) nghĩa là cùng kỳ, đồng thời.
同期 đọc thế nào?
同期 đọc là tóngqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 同期 là gì?
Âm Hán Việt của 同期 là "đồng kỳ".